Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
lẻng xẻng


1. Nh. Lẻng kẻng. 2. Tiếng tiền đồng hay tiền bạc đụng vào nhau hay rơi vãi.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.